Diện tích: 970m² Trong đó: 300m² đất ở (thổ cư) 670m² đất vườn Mặt tiền rộng, vị trí gần đường lớn, thuận…

3.200.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bắc Giang · 970 m²

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích970 m²
Khu vựcBắc Giang

Mô tả tin rao công khai

Diện tích: 970m² Trong đó: 300m² đất ở (thổ cư) 670m² đất vườn Mặt tiền rộng, vị trí gần đường lớn, thuận tiện đi lại. vị trí, pháp lý rõ ràng, Có sổ đỏ đầy đủ, không có tranh chấp. Đất đang sử dụng bình thường. Khu vực nằm gần quy hoạch giao thông theo bản đồ quy hoạch 2030. Người mua nên tự kiểm tra thêm thông tin quy hoạch và khả năng tách thửa tại địa phương trước khi giao dịch nếu có nhu cầu đầu tư/chia lô. Phù hợp: Làm nhà vườn Giữ tài sản lâu dài Đầu tư theo quy hoạch tương lai Giá bán: 3,2 tỷ (có thương lượng thiện chí). liên hệ zalo 0966783730

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: zalo 0966783730

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBắc Giang
Tin hiện tại690
Trung vị giá rao (làm tròn)2,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,7 tỷ – 4,1 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện545
Chưa có giá rao53

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 54,2 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Bắc Giang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: ĐấtNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 3,3 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Bắc Giang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

075,6 tr151,2 tr226,7 tr302,3 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 56 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 52 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 63 tr đ/m² · Tăng 9,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 98 tr đ/m² · Tăng 21,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 84 tr đ/m² · Tăng 2,4% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 95 tr đ/m² · Tăng 8,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 39,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 91 tr đ/m² · Tăng 6,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 55,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 89 tr đ/m² · Tăng 40,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 41 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 70 tr đ/m² · Giảm 26,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 69 tr đ/m² · Giảm 36,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 57 tr đ/m² · Tăng 7,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 95 tr đ/m² · Tăng 33,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 134 tr đ/m² · Giảm 11,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 46,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 280 tr đ/m² · Tăng 41,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 47,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 274 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 128 tr đ/m² · Giảm 21,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 38,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 116 tr đ/m² · Tăng 3,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 51,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 154 tr đ/m² · Tăng 33,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 49,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 131 tr đ/m² · Giảm 3,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 50,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 133 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 54,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 167 tr đ/m² · Tăng 8,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
54,2 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
4 tr đ/m² – 167 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 8,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Bắc Giang
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q137,1 tr đ/m²
2025-Q238,5 tr đ/m²
2025-Q351,5 tr đ/m²
2025-Q449,9 tr đ/m²
2026-Q150,1 tr đ/m²
2026-Q254,2 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật