Thông tin chi tiết Chuyển nhượng 40.000m2 Khu công nghiệp Yên Lư, thuộc huyện Yên Dũng – Bắc Giang, Hạ tầng…

140.560.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bắc Giang · 40000 m²

Bất động sản tại Bắc Giang - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích40000 m²
Khu vựcBắc Giang

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết Chuyển nhượng 40.000m2 Khu công nghiệp Yên Lư, thuộc huyện Yên Dũng – Bắc Giang, Hạ tầng sẵn bàn giao sớm. Vị trí liên kết vùng thuận tiện. - Diện tích: 40.000m2. Tổng diện tích khu Công nghiệp 377ha - Mật độ xây dựng 70%, hệ số sử dụng đất 2,1, chiều cao xưởng 1-3 tầng - Hệ thống giao thông trục đường mặt cắt từ 22,5m đến 38m. - Hạ tầng đã san lấp, bàn giao xây dựng sớm - Phí quản lý hạ tầng 0,6$/m2/năm. - Thời hạn sử dụng đến 2071 • Ưu đãi về thuế: Thuế TNDN miễn 2 giảm 4. (thuế suất 17% trong 10 năm) • Thuế đất miễn đến 2031 Về thuế Nhập khẩu: Miễn thuế nhập khẩu đối với các hàng hóa được nhập khẩu để tạo lập tài sản cố định • Giá 140$/m2 chưa VAT Vị Trí: Ngay cạnh khu Công nghiệp Quang Châu, nằm trên đường vành đai 4, Cách trung tâm thành phố Bắc Ninh 10km, tổ hợp công nghiệp Quế Võ 8km Trung tâm Hà Nội 45km Sân bay Nội Bài 40km Cảng Hải Phòng 114km ** Liên hệ : Mr Hoàng công ty Megasun: – Chuyên: - Tư vấn mua bán Đất CN, cụm CN, Đất 50 năm - Tư vấn môi giới cho thuê nhà xưởng, nhà kho - Tư vấn mua bán chuyển nhượng nhà máy, nhà xưởng - Tư vấn cấp Chứng nhận…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBắc Giang
Tin hiện tại690
Trung vị giá rao (làm tròn)2,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,7 tỷ – 4,1 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện545
Chưa có giá rao53

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 54,2 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Bac Giang, Bac Giang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 3,5 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Bac Giang, Bac Giang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

5,1 tr51,4 tr97,7 tr143,9 tr190,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 25,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,9 tr đ/m² – 75 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,6 tr đ/m² – 75 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 27,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 79,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 9,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 33,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,4 tr đ/m² – 79,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 21,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 34,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,5 tr đ/m² – 79,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,4% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 37,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,7 tr đ/m² – 79,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 8,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 39,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,6 tr đ/m² – 79,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 6,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 55,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,3 tr đ/m² – 79,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 40,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 41 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32,8 tr đ/m² – 79,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 26,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 31,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26 tr đ/m² – 79,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 23,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 30,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 79,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 3,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 37,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,9 tr đ/m² – 79,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 23,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 33,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33 tr đ/m² – 79,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 11,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 46,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32,5 tr đ/m² – 79,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 40,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 47,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 104,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 38,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,1 tr đ/m² – 104,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 19,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 40,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,5 tr đ/m² – 121,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 51,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 48,1 tr đ/m² – 121,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 28,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 56,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,9 tr đ/m² – 121,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 9,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 55,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 50,1 tr đ/m² – 121,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 54,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 50,7 tr đ/m² – 177,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 3,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
54,2 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
50,7 tr đ/m² – 177,4 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Giảm 3,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Bac Giang, Bac Giang
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q138,2 tr đ/m² · n=3
2025-Q240,2 tr đ/m² · n=3
2025-Q351,5 tr đ/m² · n=3
2025-Q456,2 tr đ/m² · n=3
2026-Q155,9 tr đ/m² · n=3
2026-Q254,2 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật