Thông tin chi tiết Bán nhà mặt tiền Bà Triệu phường 4 thành phố Vũng Tàu * Diện tích 34m thổ cư 100 % * Kết…

3.800.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bà Rịa - Vũng Tàu · 34 m²

Bất động sản tại Bà Rịa - Vũng Tàu - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích34 m²
Khu vựcBà Rịa - Vũng Tàu

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết Bán nhà mặt tiền Bà Triệu phường 4 thành phố Vũng Tàu * Diện tích 34m thổ cư 100 % * Kết cấu nhà 1 Trệt 1 Lầu với 2 Phòng ngủ, Phòng khách, bếp, sân phơi, … * Vị trí đẹp khu kinh doanh buôn bán sầm uất hiện đang cho thuê thu nhập 10 triệu/ tháng $ Giá 3,8 tỷ còn thương lượng ☎️ Call/ Zalo: Đăng Nguyên (𝐃𝐕𝐂𝐂)

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: $ Giá 3,8 tỷ còn thương lượng ☎️ Call/ Zalo: Đăng Nguyên (𝐃𝐕𝐂𝐂) Thông tin chi tiế

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBà Rịa - Vũng Tàu
Tin hiện tại10.180
Trung vị giá rao (làm tròn)3,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện9.064
Chưa có giá rao79

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2016-Q3, cách khoảng 120 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 39,4 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ba Ria - Vung Tau (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà mặt phố)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 5 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2016-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 111,8 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ba Ria - Vung Tau · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

9,8 tr26,9 tr44,1 tr61,3 tr78,4 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 21,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 18,5 tr đ/m² – 41,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 21,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14,7 tr đ/m² – 43 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 28,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14,5 tr đ/m² – 49 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 33,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 34 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14,5 tr đ/m² – 54,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 18,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 43,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14,5 tr đ/m² – 64,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 27,4% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 40,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14,5 tr đ/m² – 55,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Giảm 5,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 40,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14,5 tr đ/m² – 50,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 35,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14,5 tr đ/m² – 73,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Giảm 13,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 35,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14,5 tr đ/m² – 64,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 40,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14,5 tr đ/m² – 52,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 14,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 40,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 25,4 tr đ/m² – 46,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 35,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 22,7 tr đ/m² – 51,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Giảm 13,7% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 31,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 22,7 tr đ/m² – 70,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Giảm 11,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 33,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 18,2 tr đ/m² – 57,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 5,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 41,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 18,2 tr đ/m² – 64,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 25,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 41,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 28,3 tr đ/m² – 60,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 38,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 25,5 tr đ/m² – 58,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Giảm 8,4% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 39 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 33,5 tr đ/m² – 57,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 1,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 43,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 39,9 tr đ/m² – 53,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 11,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 48,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 21,5 tr đ/m² – 60,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 11,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 39,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 23,1 tr đ/m² – 42,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Giảm 18,6% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
39,4 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
23,1 tr đ/m² – 42,4 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
5
Chiều
Giảm 18,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Ba Ria - Vung Tau
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q141,9 tr đ/m² · n=5
2025-Q238,4 tr đ/m² · n=5
2025-Q339 tr đ/m² · n=5
2025-Q443,6 tr đ/m² · n=5
2026-Q148,4 tr đ/m² · n=5
2026-Q239,4 tr đ/m² · n=5

Lưu trữ đến 2016-Q3 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu · đ/m² · 2013-Q1 – 2016-Q3 · 6 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

19,9 tr31,5 tr43,1 tr54,7 tr66,3 tr2013-Q1 · Trung vị 41,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23,1 tr đ/m² – 44,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 14 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 40,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,8 tr đ/m² – 47,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 15 · Không thay đổi đáng kể so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 37,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 27,8 tr đ/m² – 52,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 33 · Giảm 8,7% so với 2013-Q22014-Q3 · Trung vị 41,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 33,3 tr đ/m² – 62 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 37,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30 tr đ/m² – 63,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 35 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q3 · Trung vị 40 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35 tr đ/m² – 44,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2013-Q12013-Q22013-Q32014-Q32015-Q22016-Q3đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2016-Q3
Trung vị
40 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
35 tr đ/m² – 44,4 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
17
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q141,5 tr đ/m² · n=14
2013-Q240,9 tr đ/m² · n=15
2013-Q337,4 tr đ/m² · n=33
2014-Q341,7 tr đ/m² · n=18
2015-Q237,2 tr đ/m² · n=35
2016-Q340 tr đ/m² · n=17

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật