🔥 SIÊU PHẨM MẶT TIỀN HÀN THUYÊN (P.10, VŨNG TÀU) – ĐỐI DIỆN CỔNG TRƯỜNG NGÔ SỸ LIÊN – DIỆN TÍCH KHỦNG 520M²…

26.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bà Rịa - Vũng Tàu · 520 m²

Bất động sản tại Bà Rịa - Vũng Tàu - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích520 m²
Khu vựcBà Rịa - Vũng Tàu

Mô tả tin rao công khai

🔥 SIÊU PHẨM MẶT TIỀN HÀN THUYÊN (P.10, VŨNG TÀU) – ĐỐI DIỆN CỔNG TRƯỜNG NGÔ SỸ LIÊN – DIỆN TÍCH KHỦNG 520M² SẴN GPXD 6 TẦNG – GIÁ ĐẦU TƯ 50 TRIỆU/M²! 🔥 Lưu ý đính chính thông tin pháp lý từ chủ nhà: Bất động sản đã có sẵn 150m² đất ở (thổ cư) và được cấp Giấy phép xây dựng 6 tầng, thông tin ghi "sổ riêng nông nghiệp" ở trên là do nhầm lẫn trong quá trình soạn tin. Quý khách hàng hoàn toàn yên tâm về tính pháp lý chuẩn chỉnh của tài sản! Vị trí kim cương – Độc quyền kinh doanh giáo dục: Tọa lạc ngay mặt tiền đường Hàn Thuyên, Phường 10, TP. Vũng Tàu – vị trí vàng đắc địa đối diện ngay cổng trường THCS Ngô Sỹ Liên. Trong bán kính chỉ 500m quy tụ đầy đủ hệ thống trường học từ cấp 1, cấp 2 đến cấp 3, chợ dân sinh sầm uất và Khu công nghiệp Đông Xuyên đông đúc. Lưu lượng học sinh, phụ huynh và người lao động qua lại tấp nập 24/7, mang lại lợi thế thương mại và kinh doanh độc quyền không thể thay thế. Diện tích thực tế bề thế & Kích thước đẹp: Diện tích trên sổ: 491 m² (Ngang 6m). Diện tích sử dụng thực tế: 520 m² (Ngang 6.4m), thế đất dài rộng cực kỳ sâu, tạo khuôn viên hoàn hảo để…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBà Rịa - Vũng Tàu
Tin hiện tại10.180
Trung vị giá rao (làm tròn)3,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện9.064
Chưa có giá rao79

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 23,9 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ba Ria - Vung Tau (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 16 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 50 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ba Ria - Vung Tau · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

019,9 tr39,7 tr59,6 tr79,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 14,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,6 tr đ/m² – 41,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 16 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 13,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,6 tr đ/m² – 43 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 16 · Giảm 6,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 49 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 20,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 54,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 64,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 21,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 55,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 3,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 50,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 8,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 73,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 9,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 64,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 7,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 52,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 4,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 46,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 8,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 51,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 9,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 70,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 57,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 7,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 64,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 5,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 13,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 60,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 26,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 58,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 55,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 57,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 6,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 53,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 18,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,5 tr đ/m² – 60,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 16 · Giảm 2,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 23,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,5 tr đ/m² – 42,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 16 · Tăng 7,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
23,9 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
2,5 tr đ/m² – 42,4 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
16
Chiều
Tăng 7,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Ba Ria - Vung Tau
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q113,4 tr đ/m² · n=17
2025-Q220,8 tr đ/m² · n=17
2025-Q319,4 tr đ/m² · n=17
2025-Q422,9 tr đ/m² · n=17
2026-Q122,3 tr đ/m² · n=16
2026-Q223,9 tr đ/m² · n=16

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật