[NR-503] 🔥 BÁN NHÀ BIỆT THỰ PHỐ ĐỦ NỘI THẤT CAO CẤP – KĐT CHÍ LINH, VŨNG TÀU – 72M² FULL THỔ CƯ – ĐƯỜNG 5M…

8.900.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bà Rịa - Vũng Tàu · 72 m²

Bất động sản tại Bà Rịa - Vũng Tàu - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích72 m²
Khu vựcBà Rịa - Vũng Tàu

Mô tả tin rao công khai

[NR-503] 🔥 BÁN NHÀ BIỆT THỰ PHỐ ĐỦ NỘI THẤT CAO CẤP – KĐT CHÍ LINH, VŨNG TÀU – 72M² FULL THỔ CƯ – ĐƯỜNG 5M CÓ VỈA HÈ – GIÁ 8.9 TỶ (SỔ ĐỎ TRAO TAY) Cơ hội độc bản sở hữu căn nhà phố hiện đại, xây dựng kiên cố tọa lạc tại Khu đô thị Chí Linh, Phường 10, TP. Vũng Tàu. Căn nhà sở hữu vị trí đắc địa sát vách hệ thống trường học, hướng Đông Nam mát mẻ quanh năm, kết cấu 3 tầng có gara ô tô riêng biệt và được chủ nhà tặng lại toàn bộ hệ thống nội thất mới tinh, xịn xò. Đây là sản phẩm "chìa khóa trao tay" hoàn hảo đáp ứng trọn vẹn tiêu chí: An cư đẳng cấp, nghỉ dưỡng phố biển hoặc khai thác kinh doanh dòng tiền ngay lập tức. 📍 Vị Trí Tuyệt VỜI – Lõi Tiện Ích KĐT Chí Linh Vị trí: Khu Đô Thị Chí Linh, Phường 10, TP. Vũng Tàu. Hạ tầng giao thông đồng bộ: Nhà nằm trên mặt đường nhựa rộng 5m, ô tô né nhau thoải mái, kết nối thông suốt ra các trục đường lớn. Trước nhà sở hữu vỉa hè rộng tới 3m, tạo không gian thoáng đãng, thuận tiện đỗ xe và di chuyển. Tâm điểm an sinh giáo dục: Vị trí đắc địa khi nằm gần sát trường Mầm non Khải Hoàn và trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh. Xung quanh đầy đủ các…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBà Rịa - Vũng Tàu
Tin hiện tại10.180
Trung vị giá rao (làm tròn)3,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện9.064
Chưa có giá rao79

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 23,9 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ba Ria - Vung Tau (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Biệt thự / liền kề)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 16 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 123,6 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ba Ria - Vung Tau · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

019,9 tr39,7 tr59,6 tr79,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 14,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,6 tr đ/m² – 41,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 16 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 13,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,6 tr đ/m² – 43 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 16 · Giảm 6,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 49 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 20,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 54,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 64,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 21,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 55,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 3,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 50,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 8,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 73,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 9,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 64,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 7,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 52,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 4,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 46,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 8,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 51,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 9,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 70,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 57,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 7,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 64,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 5,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 13,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 60,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 26,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 58,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 55,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 57,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 6,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 53,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 18,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,5 tr đ/m² – 60,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 16 · Giảm 2,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 23,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,5 tr đ/m² – 42,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 16 · Tăng 7,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
23,9 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
2,5 tr đ/m² – 42,4 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
16
Chiều
Tăng 7,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Ba Ria - Vung Tau
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q113,4 tr đ/m² · n=17
2025-Q220,8 tr đ/m² · n=17
2025-Q319,4 tr đ/m² · n=17
2025-Q422,9 tr đ/m² · n=17
2026-Q122,3 tr đ/m² · n=16
2026-Q223,9 tr đ/m² · n=16

Lưu trữ đến 2020-Q2 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu · đ/m² · 2013-Q2 – 2020-Q2 · 10 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

1,9 tr52,4 tr102,9 tr153,4 tr203,9 tr2013-Q2 · Trung vị 16,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15,9 tr đ/m² – 36,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị 25,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,6 tr đ/m² – 39 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Tăng 51,8% so với 2013-Q22014-Q2 · Trung vị 29,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 27,8 tr đ/m² – 31,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q3 · Trung vị 29,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,4 tr đ/m² – 36 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2014-Q22015-Q2 · Trung vị 33 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30,3 tr đ/m² – 33,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị 29,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23,4 tr đ/m² – 43,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 58 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 48,9 tr đ/m² – 58 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị 50 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50 tr đ/m² – 102,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Giảm 13,7% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 80,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66,7 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Tăng 60,4% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 76,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 57,5 tr đ/m² – 99,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 8 · Giảm 4,3% so với 2020-Q12013-Q22014-Q22015-Q22016-Q42019-Q42020-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị
76,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
57,5 tr đ/m² – 99,7 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
8
Chiều
Giảm 4,3% so với 2020-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q233 tr đ/m² · n=5
2016-Q429,8 tr đ/m² · n=5
2019-Q358 tr đ/m² · n=5
2019-Q450 tr đ/m² · n=4
2020-Q180,2 tr đ/m² · n=4
2020-Q276,7 tr đ/m² · n=8

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật