Nằm tại khu tái định cư Tây Bắc A3, phường 12, thành phố Vũng Tàu, mảnh đất này mang trong mình vẻ đẹp của sự…

3.700.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bà Rịa - Vũng Tàu · 120 m²

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích120 m²
Khu vựcBà Rịa - Vũng Tàu

Mô tả tin rao công khai

Nằm tại khu tái định cư Tây Bắc A3, phường 12, thành phố Vũng Tàu, mảnh đất này mang trong mình vẻ đẹp của sự quy hoạch bài bản và không gian sống thoáng đãng. Với vị trí đắc địa đối diện công viên lốc E, nơi đây hứa hẹn mang lại bầu không khí trong lành, yên bình cho gia chủ. Lô đất có diện tích 120m2 với mặt tiền rộng 10m, tạo nên một không gian vuông vắn, lý tưởng để xây dựng tổ ấm hoặc đầu tư lâu dài. Đường trước nhà rộng rãi, vỉa hè thông thoáng, thuận tiện cho việc đi lại và sinh hoạt. Hướng Tây Bắc đón gió mát lành. Về pháp lý, bất động sản sở hữu quyết định riêng cho từng lô, đảm bảo sự an tâm tuyệt đối khi giao dịch, ký trực tiếp với chủ gốc. Giá bán cho lô đất này là 3.7 tỷ đồng, có thương lượng bớt lộc cho khách hàng thiện chí. Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ số điện thoại 0967579707 để được tư vấn thêm.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBà Rịa - Vũng Tàu
Tin hiện tại10.180
Trung vị giá rao (làm tròn)3,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện9.064
Chưa có giá rao79

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 23,9 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ba Ria - Vung Tau (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 16 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 30,8 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ba Ria - Vung Tau · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

019,9 tr39,7 tr59,6 tr79,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 14,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,6 tr đ/m² – 41,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 16 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 13,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,6 tr đ/m² – 43 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 16 · Giảm 6,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 49 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 20,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 54,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 64,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 21,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 55,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 3,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 50,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 8,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 73,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 9,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 64,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 7,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 52,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 4,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 46,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 8,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 51,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 9,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 70,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 57,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 7,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 64,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 5,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 13,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 60,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 26,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 58,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 55,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 57,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 6,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 53,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 18,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,5 tr đ/m² – 60,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 16 · Giảm 2,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 23,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,5 tr đ/m² – 42,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 16 · Tăng 7,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
23,9 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
2,5 tr đ/m² – 42,4 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
16
Chiều
Tăng 7,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Ba Ria - Vung Tau
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q113,4 tr đ/m² · n=17
2025-Q220,8 tr đ/m² · n=17
2025-Q319,4 tr đ/m² · n=17
2025-Q422,9 tr đ/m² · n=17
2026-Q122,3 tr đ/m² · n=16
2026-Q223,9 tr đ/m² · n=16

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật