X515 Siêu phẩm nhà Xưởng KCN Bà Rịa - HCM 19.200m² có sẵn Cẩu trục giá chỉ 104 tỷ Vị trí: KCN tại Bà Rịa…

104.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bà Rịa - Vũng Tàu · 19200 m²

Bất động sản tại Bà Rịa - Vũng Tàu - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích19200 m²
Khu vựcBà Rịa - Vũng Tàu

Mô tả tin rao công khai

X515 Siêu phẩm nhà Xưởng KCN Bà Rịa - HCM 19.200m² có sẵn Cẩu trục giá chỉ 104 tỷ Vị trí: KCN tại Bà Rịa Vũng Tàu HCM trung tâm công nghiệp, gần cảng biển, cực kỳ thuận lợi logistics THÔNG TIN CHI TIẾT Diện tích đất: 19.200m Nhà xưởng & công trình: ~8.356m Văn phòng: 1.080m Trạm điện riêng: 1000 KVA Hệ thống PCCC đầy đủ, đạt chuẩn Độ cao từ 9-12m. Ngoài ra còn hơn 5000m² đất trống sẵn để xây thêm Xưởng ĐIỂM MẠNH HIẾM CÓ Nhà xưởng còn mới, cao thoáng, kết cấu chuẩn công nghiệp Trang bị sẵn 5 cẩu trục (5 tấn & 3 tấn) cực kỳ phù hợp ngành cơ khí, sản xuất nặng Có đầy đủ hạng mục phụ trợ: bể nước ngầm, nhà xe, trạm cân, nhà ăn, nhà nghỉ chuyên gia, nhà bảo vệ Hạ tầng hoàn chỉnh mua là vận hành ngay, không cần đầu tư thêm Pháp lý rõ ràng, khu công nghiệp quy hoạch bài bản Sổ hồng hoàn công đã đóng thuế 1 lần đến năm 2058 PHÙ HỢP Doanh nghiệp sản xuất cơ khí, kết cấu thép Gia công, lắp ráp công nghiệp nặng Nhà đầu tư mua giữ tài sản khai thác dòng tiền GIÁ BÁN: 4 triệu đô tương đương 104 TỶ thương lượng LIÊN HỆ: vương phú để biết chi tiết Xem xưởng thực tế làm việc nhanh gọn hỗ trợ pháp…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBà Rịa - Vũng Tàu
Tin hiện tại10.180
Trung vị giá rao (làm tròn)3,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện9.064
Chưa có giá rao79

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này5,4 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số5,4 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)4,5 triệu đ/m² – 14,6 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (0% so với trung vị)
Số tin so sánh24 (1 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 26
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhwarehouse_factory · SALE · 1200+m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậythấp (2/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 15.6)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 86,4 tỷ – 280,31 tỷ (trung vị 104 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: pháp lý

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

3,7 tr4,6 tr5,5 tr6,4 tr7,3 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 5,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4 tr đ/m² – 7,1 tr đ/m² · Số quan sát 54 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 5,4 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
5,4 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
4 tr đ/m² – 7,1 tr đ/m²
Số quan sát
54
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5019)
Địa bàn
BA RIA - VUNG TAU
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q35,4 tr đ/m² · n=54 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 6 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ba Ria - Vung Tau (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Kho / nhà xưởngNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 5,4 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện, cùng loại hình này, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ba Ria - Vung Tau · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

1,1 tr4,3 tr7,5 tr10,6 tr13,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 8,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 8,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 8,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 8,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 3,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 4,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 62,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 2,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 3,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 22,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 3,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 4,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 27,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 3,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 7,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 3,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 3,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 5,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 8,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 51,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 5,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 8,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 6,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 22,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 6,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 5,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 8,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 26,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 5,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 9,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 7,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 6,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 27,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 5,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 8,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 34,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 5,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 27,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 26,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 7,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 12,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 49,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 5,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 4,7 tr đ/m² – 7,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 20,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 5,9 tr đ/m² – 6,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 1,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
6 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
5,9 tr đ/m² – 6,1 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
2
Chiều
Tăng 1,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Ba Ria - Vung Tau
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q15,5 tr đ/m² · n=2
2025-Q24 tr đ/m² · n=2
2025-Q35 tr đ/m² · n=2
2025-Q47,5 tr đ/m² · n=2
2026-Q15,9 tr đ/m² · n=2
2026-Q26 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật