Bán đất thành phố phú mỹ BRVT giá chỉ hơn 1tr/m2 - Diện tích 141x140m-900m thổ cư-LH ***. - Giá bán hơn…

26.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bà Rịa - Vũng Tàu · 10741 m²

Bất động sản tại Bà Rịa - Vũng Tàu - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích10741 m²
Khu vựcBà Rịa - Vũng Tàu

Mô tả tin rao công khai

Bán đất thành phố phú mỹ BRVT giá chỉ hơn 1tr/m2 - Diện tích 141x140m-900m thổ cư-LH ***. - Giá bán hơn 1tr250/m2 đường nhựa đất 2 mặt tiền.khu dân cư Vị trí đất thuộc ấp 5 tóc tiên cách đường cao tốc Biên Hòa VT 800m. phù hợp cho anh chị làm kho bãi , nhà xưởng , nhà vườn nghỉ dưỡng .. Bán kính 2km đầy đủ tiện ích chợ ,trường học, đường thông

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBà Rịa - Vũng Tàu
Tin hiện tại10.180
Trung vị giá rao (làm tròn)3,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện9.064
Chưa có giá rao79

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này2,4 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số3,7 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)2 triệu đ/m² – 6,7 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-34% so với trung vị)
Số tin so sánh26 (4 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 31
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhland · SALE · 1200+m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậythấp (5/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 12.5)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 21,12 tỷ – 72,23 tỷ (trung vị 39,38 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: căn góc

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

1,1 tr3 tr5 tr6,9 tr8,9 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 3,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1,6 tr đ/m² – 8,3 tr đ/m² · Số quan sát 296 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 2,4 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
3,2 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
1,6 tr đ/m² – 8,3 tr đ/m²
Số quan sát
296
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5358)
Địa bàn
BA RIA - VUNG TAU
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q33,2 tr đ/m² · n=296 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 23,9 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ba Ria - Vung Tau (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Đất)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 16 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 69 tin so sánh từ 62 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — BA RIA - VUNG TAU · land · SALE · 1200+m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q2 (7.25 năm) · 69 tin so sánh từ 62 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 2,4 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: BA RIA - VUNG TAU · loại hình: Đất (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 1200+m2 (10741 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

0269,9 tr539,7 tr809,6 tr1.079,4 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 7,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3 tr đ/m² – 12 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 1,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 250.000 đ/m² – 11 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Giảm 75,3% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 2,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1,8 tr đ/m² – 11 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 51,4% so với 2013-Q22014-Q1 · Trung vị có trọng số 4,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 250.000 đ/m² – 9 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị có trọng số 1,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1,6 tr đ/m² – 6,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 1,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 925.289 đ/m² – 6,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 33,9% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 1,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1,8 tr đ/m² – 3,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 73,4% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 2,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 600.000 đ/m² – 5 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 36,4% so với 2015-Q32016-Q2 · Trung vị có trọng số 666.667 đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 520.000 đ/m² – 688.500 đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị có trọng số 10 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4,3 tr đ/m² – 999,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị có trọng số 1,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 391.186 đ/m² – 10,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 86,7% so với 2017-Q22019-Q3 · Trung vị có trọng số 868.486 đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 412.371 đ/m² – 868.486 đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị có trọng số 3,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,2 tr đ/m² – 61,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 331,8% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 5,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1,5 tr đ/m² – 8 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Tăng 37,6% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 2,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,1 tr đ/m² – 4,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 55,4% so với 2020-Q12013-Q12014-Q12015-Q32016-Q22019-Q32020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
2,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
2,1 tr đ/m² – 4,5 tr đ/m²
Số tin so sánh
6
Số tin riêng biệt
5
Chiều
Giảm 55,4% so với 2020-Q1
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.3547)
Địa bàn
BA RIA - VUNG TAU
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q42,5 tr đ/m² (600.000 đ/m² – 5 tr đ/m²) · n=6
2016-Q2666.667 đ/m² (520.000 đ/m² – 688.500 đ/m²) · n=3
2017-Q210 tr đ/m² (4,3 tr đ/m² – 999,5 tr đ/m²) · n=3
2017-Q31,3 tr đ/m² (391.186 đ/m² – 10,9 tr đ/m²) · n=4
2019-Q3868.486 đ/m² (412.371 đ/m² – 868.486 đ/m²) · n=4
2019-Q43,8 tr đ/m² (2,2 tr đ/m² – 61,7 tr đ/m²) · n=3
2020-Q15,2 tr đ/m² (1,5 tr đ/m² – 8 tr đ/m²) · n=8
2020-Q22,3 tr đ/m² (2,1 tr đ/m² – 4,5 tr đ/m²) · n=6

Độ tin cậy: medium (0.3547) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ba Ria - Vung Tau · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

019,9 tr39,7 tr59,6 tr79,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 14,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,6 tr đ/m² – 41,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 16 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 13,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,6 tr đ/m² – 43 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 16 · Giảm 6,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 49 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 20,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 54,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 64,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 21,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 55,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 3,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 50,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 8,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 73,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 9,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 64,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 7,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 52,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 4,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 46,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 8,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 51,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 9,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 70,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 57,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 7,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 64,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 5,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 13,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 60,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 26,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 58,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 55,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 57,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 6,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 53,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 18,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,5 tr đ/m² – 60,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 16 · Giảm 2,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 23,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,5 tr đ/m² – 42,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 16 · Tăng 7,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
23,9 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
2,5 tr đ/m² – 42,4 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
16
Chiều
Tăng 7,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Ba Ria - Vung Tau
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q113,4 tr đ/m² · n=17
2025-Q220,8 tr đ/m² · n=17
2025-Q319,4 tr đ/m² · n=17
2025-Q422,9 tr đ/m² · n=17
2026-Q122,3 tr đ/m² · n=16
2026-Q223,9 tr đ/m² · n=16

Lưu trữ đến 2020-Q2 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu · đ/m² · 2013-Q1 – 2020-Q2 · 17 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

040,5 tr81 tr121,5 tr162 tr2013-Q1 · Trung vị 12 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3 tr đ/m² – 18 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 11 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 11 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8,3 tr đ/m² – 20 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 22 · Giảm 8,3% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 18,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 9,4 tr đ/m² – 25 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 23 · Tăng 66,7% so với 2013-Q22014-Q1 · Trung vị 14,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7,5 tr đ/m² – 29,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 15 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q2 · Trung vị 16,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12,4 tr đ/m² – 24,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 10 · Tăng 12,0% so với 2014-Q12015-Q1 · Trung vị 14,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10,4 tr đ/m² – 19 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 13 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 13,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10,6 tr đ/m² – 20,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Giảm 8,8% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 16 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3,3 tr đ/m² – 27,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 11 · Tăng 20,5% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 12,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6 tr đ/m² – 22 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 27 · Giảm 21,0% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 13,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5 tr đ/m² – 37,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 15 · Tăng 9,2% so với 2015-Q42016-Q2 · Trung vị 9,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3,5 tr đ/m² – 17 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 7 · Giảm 31,6% so với 2016-Q12016-Q4 · Trung vị 17 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4 tr đ/m² – 30 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị 16,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10 tr đ/m² – 22 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị 19 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7 tr đ/m² – 27 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 8 · Tăng 18,1% so với 2017-Q22019-Q4 · Trung vị 43,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19 tr đ/m² – 64 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q1 · Trung vị 28,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7,1 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Giảm 35,1% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 13,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 27.273 đ/m² – 90 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Giảm 52,9% so với 2020-Q12013-Q12014-Q12015-Q22016-Q22017-Q32020-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị
13,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
27.273 đ/m² – 90 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Giảm 52,9% so với 2020-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2016-Q417 tr đ/m² · n=10
2017-Q216,1 tr đ/m² · n=9
2017-Q319 tr đ/m² · n=8
2019-Q443,4 tr đ/m² · n=6
2020-Q128,1 tr đ/m² · n=4
2020-Q213,3 tr đ/m² · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật