🔥 SIÊU PHẨM CĂN GÓC 2 MẶT TIỀN ĐẠI LỘ TRẦN BÌNH TRỌNG (P.8) – NỞ HẬU VƯỢNG KHÍ – SÁT BIỂN & THÁP TAM THẮNG…

21.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bà Rịa - Vũng Tàu · 138 m²

Bất động sản tại Bà Rịa - Vũng Tàu - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích138 m²
Khu vựcBà Rịa - Vũng Tàu

Mô tả tin rao công khai

🔥 SIÊU PHẨM CĂN GÓC 2 MẶT TIỀN ĐẠI LỘ TRẦN BÌNH TRỌNG (P.8) – NỞ HẬU VƯỢNG KHÍ – SÁT BIỂN & THÁP TAM THẮNG MỚI – FULL THỔ CƯ GIÁ 21 TỶ! 🔥 Tọa độ vàng kinh doanh dịch vụ lưu trú và thương mại sầm uất bậc nhất lõi trung tâm thành phố biển Vũng Tàu! Căn nhà sở hữu vị trí căn góc 2 mặt tiền cực kỳ thông thoáng ngay trên trục đường Trần Bình Trọng, Phường 8, nằm sát cạnh tháp du lịch Tam Thắng mới và bãi biển lộng gió. Cơ hội "vàng mười" để sở hữu mặt bằng thương mại đắc địa hoặc xây dựng tòa nhà khách sạn, nhà nghỉ sinh lời đỉnh cao! 📍 VỊ TRÍ VÀNG TRUNG TÂM – TÂM ĐIỂM DU LỊCH & TIỀN NĂNG KHỦNG Tọa độ kim cương: Mặt tiền trục đường lớn Trần Bình Trọng, Phường 8, TP. Vũng Tàu – Tuyến phố kinh doanh đa ngành nghề tấp nập, hạ tầng hoàn chỉnh, kết nối giao thông mượt mà ra các trục huyết mạch của thành phố. Đón đầu quy hoạch du lịch: Nằm sát cạnh Tháp du lịch Tam Thắng mới – biểu tượng cảnh quan và điểm check-in thu hút lượng lớn du khách. Vị trí cận biển cực kỳ thoáng đãng, mang lại tiềm năng tăng trưởng giá trị bất động sản vô hạn. Vị thế căn góc 2 mặt tiền: Lợi thế tuyệt đối về độ…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBà Rịa - Vũng Tàu
Tin hiện tại10.180
Trung vị giá rao (làm tròn)3,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện9.064
Chưa có giá rao79

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 23,9 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ba Ria - Vung Tau (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 16 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 152,2 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ba Ria - Vung Tau · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

019,9 tr39,7 tr59,6 tr79,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 14,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,6 tr đ/m² – 41,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 16 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 13,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,6 tr đ/m² – 43 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 16 · Giảm 6,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 49 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 20,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 54,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 64,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 21,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 55,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 3,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 50,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 8,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 73,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 9,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 64,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 7,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 52,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 4,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 46,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 8,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 51,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 9,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 70,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 57,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 7,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 64,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 5,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 13,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 60,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 26,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 58,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 55,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 57,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 6,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 53,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 18,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,5 tr đ/m² – 60,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 16 · Giảm 2,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 23,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,5 tr đ/m² – 42,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 16 · Tăng 7,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
23,9 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
2,5 tr đ/m² – 42,4 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
16
Chiều
Tăng 7,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Ba Ria - Vung Tau
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q113,4 tr đ/m² · n=17
2025-Q220,8 tr đ/m² · n=17
2025-Q319,4 tr đ/m² · n=17
2025-Q422,9 tr đ/m² · n=17
2026-Q122,3 tr đ/m² · n=16
2026-Q223,9 tr đ/m² · n=16

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật