Thông tin chi tiết NHÀ GÓC 2 MẶT TIỀN HỒ TRÀM – CHỈ 3,6 TỶ 🔥 🏡 Góc 2 mặt tiền đường nhựa 6m + bê tông 3,5m,…

3.600.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bà Rịa - Vũng Tàu · 401 m²

Bất động sản tại Bà Rịa - Vũng Tàu - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích401 m²
Khu vựcBà Rịa - Vũng Tàu

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết NHÀ GÓC 2 MẶT TIỀN HỒ TRÀM – CHỈ 3,6 TỶ 🔥 🏡 Góc 2 mặt tiền đường nhựa 6m + bê tông 3,5m, khu dân cư hiện hữu. 📍 Lô 1, xã Hồ Tràm, TP.HCM. 📐 Diện tích: 16 × 25m (400m²) – 100m² thổ cư. ✅ Cách TL328 chỉ 40m. ✅ Gần trường học, tiện ích. ✅ Cách Hồ Bà Tô 2km, biển Hồ Tràm 11km. 💰 Giá chỉ 3 tỷ 600 triệu (thương lượng trực tiếp với chủ). 📞 Liên hệ Đỗ Tiến:

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBà Rịa - Vũng Tàu
Tin hiện tại10.180
Trung vị giá rao (làm tròn)3,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện9.064
Chưa có giá rao79

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này9 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số12,3 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)7,9 triệu đ/m² – 41,4 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-27.2% so với trung vị)
Số tin so sánh65 · mẫu giới hạn từ 66
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 250-500m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (5/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 49.6)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 3,15 tỷ – 16,6 tỷ (trung vị 4,95 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: căn góc

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

5,2 tr14,9 tr24,6 tr34,3 tr44,1 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 12,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7,9 tr đ/m² – 41,4 tr đ/m² · Số quan sát 65 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 9 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
12,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
7,9 tr đ/m² – 41,4 tr đ/m²
Số quan sát
65
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5358)
Địa bàn
BA RIA - VUNG TAU
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q312,3 tr đ/m² · n=65 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2019-Q3, cách khoảng 84 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 25,8 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ba Ria - Vung Tau (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 5 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2019-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 9 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ba Ria - Vung Tau · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

3,2 tr14,8 tr26,3 tr37,8 tr49,4 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 13,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 27,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 12,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 28,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 10,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 17,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 31 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 43,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 17,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 12,8 tr đ/m² – 34 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 2,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 20,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 35,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 15,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 21,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,7 tr đ/m² – 41,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 6,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 23,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,1 tr đ/m² – 36,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 6,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 21,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,7 tr đ/m² – 44,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 6,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 20,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14,3 tr đ/m² – 46,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 3,7% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 20,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 9,4 tr đ/m² – 32,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 1,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 16,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8,6 tr đ/m² – 34,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 21,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 16,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8,6 tr đ/m² – 33,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 3,7% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 16,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8,3 tr đ/m² – 29,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 19,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8,3 tr đ/m² – 32 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 17,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 19,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 12,7 tr đ/m² – 27,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 2,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 17,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6,4 tr đ/m² – 31 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 10,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 21 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 9,3 tr đ/m² – 29,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 22,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 20,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 11,4 tr đ/m² – 32,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 3,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 23 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 11,1 tr đ/m² – 30,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 13,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 23,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14,6 tr đ/m² – 30,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 3,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 25,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 15,5 tr đ/m² – 35,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 8,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
25,8 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
15,5 tr đ/m² – 35,1 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
5
Chiều
Tăng 8,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Ba Ria - Vung Tau
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q117,2 tr đ/m² · n=6
2025-Q221 tr đ/m² · n=6
2025-Q320,2 tr đ/m² · n=6
2025-Q423 tr đ/m² · n=6
2026-Q123,7 tr đ/m² · n=5
2026-Q225,8 tr đ/m² · n=5

Lưu trữ đến 2019-Q3 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu · đ/m² · 2013-Q1 – 2019-Q3 · 11 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

4,6 tr24,1 tr43,5 tr62,9 tr82,4 tr2013-Q1 · Trung vị 22,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,3 tr đ/m² – 28,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 10 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 17,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12,4 tr đ/m² – 25 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 13 · Giảm 22,0% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 22,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15,4 tr đ/m² – 42,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 35 · Tăng 32,3% so với 2013-Q22014-Q2 · Trung vị 18,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17,5 tr đ/m² – 44,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q3 · Trung vị 25,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18,2 tr đ/m² – 40 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 11 · Tăng 35,0% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị 20,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12 tr đ/m² – 27,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 16 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10 tr đ/m² – 30,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 25 · Giảm 21,4% so với 2015-Q12015-Q4 · Trung vị 30,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13,9 tr đ/m² – 42,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 28 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q1 · Trung vị 26,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10,7 tr đ/m² – 39,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 24 · Giảm 12,5% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị 34,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29 tr đ/m² – 43,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 56,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,9 tr đ/m² – 77 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 41 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2013-Q12013-Q32014-Q32015-Q22016-Q12019-Q3đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2019-Q3
Trung vị
56,5 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
38,9 tr đ/m² – 77 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
41
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q120,3 tr đ/m² · n=18
2015-Q216 tr đ/m² · n=25
2015-Q430,7 tr đ/m² · n=28
2016-Q126,8 tr đ/m² · n=24
2016-Q434,3 tr đ/m² · n=17
2019-Q356,5 tr đ/m² · n=41

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật