Bán nhà tại hẻm đường Trần Hưng Đạo, phường A (cũ), thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang. Diện tích đất là 39.6…

520.000.000 đ

Bất động sản · Bán · An Giang · 39.6 m²

Bất động sản tại An Giang - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích39.6 m²
Khu vựcAn Giang

Mô tả tin rao công khai

Bán nhà tại hẻm đường Trần Hưng Đạo, phường A (cũ), thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang. Diện tích đất là 39.6 m2 với kích thước mặt tiền 3.6m và chiều sâu 11m. Kết cấu nhà bao gồm: 1 phòng khách, 1 phòng ngủ, 1 phòng bếp và 1 nhà vệ sinh. Nhà còn rất mới, được trang bị đầy đủ tiện nghi, khách hàng chỉ cần dọn vào là ở ngay. Chủ nhà tặng kèm một số nội thất bao gồm: máy lạnh, 2 tivi, tủ quần áo, kệ tivi và máy giặt. Vị trí thuận lợi, gần chợ Châu Thạnh, trường học Nguyễn Đình Chiểu và cầu Cồn Tiên. Pháp lý: Sổ đỏ sẵn sàng, hỗ trợ công chứng trong ngày. Giá bán: 520 triệu đồng (có thương lượng). Quý khách hàng có nhu cầu vui lòng liên hệ số điện thoại: 0907740218.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhAn Giang
Tin hiện tại679
Trung vị giá rao (làm tròn)3 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,4 tỷ – 5,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện598
Chưa có giá rao7

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này13,1 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số11,3 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)8,8 triệu đ/m² – 12,5 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn dải giữa (+16.7% so với trung vị)
Số tin so sánh8 (1 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 10
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-30)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 30-45m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậythấp (7/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 6.1)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 347 triệu – 495 triệu (trung vị 446 triệu). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · chiều ngang mặt tiền · phòng ngủ · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · ô tô vào · căn góc · số tầng. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: phường

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 38,7 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: An GiangLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 13,1 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · An Giang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

025,6 tr51,2 tr76,8 tr102,4 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 7,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,6 tr đ/m² – 75,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 5 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 7,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,6 tr đ/m² – 42,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,9 tr đ/m² – 70,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 5 · Tăng 59,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 13 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,9 tr đ/m² – 95,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 5 · Tăng 3,2% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 10,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,9 tr đ/m² – 78,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 5 · Giảm 16,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,3 tr đ/m² – 77,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 5 · Tăng 11,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,9 tr đ/m² – 65 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,1 tr đ/m² – 58,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,4 tr đ/m² – 95,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,7 tr đ/m² – 76,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,7 tr đ/m² – 63,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,7 tr đ/m² – 82 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,7 tr đ/m² – 82 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,7 tr đ/m² – 82 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,7 tr đ/m² – 68,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,7 tr đ/m² – 86,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,7 tr đ/m² – 81,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,7 tr đ/m² – 72,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 23,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,1 tr đ/m² – 72,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 5 · Tăng 93,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,6 tr đ/m² – 72,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 17,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 38,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 52,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Tăng 40,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
38,7 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
25,2 tr đ/m² – 52,2 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
2
Chiều
Tăng 40,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
An Giang
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q112,2 tr đ/m² · n=5
2025-Q212,2 tr đ/m² · n=5
2025-Q312,1 tr đ/m² · n=5
2025-Q423,4 tr đ/m² · n=5
2026-Q127,6 tr đ/m² · n=3
2026-Q238,7 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật