Bán nhà mặt tiền tọa lạc tại khu vực Mỹ Hòa, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Đây là vị…

1.300.000.000 đ

Bất động sản · Bán · An Giang · 85 m²

Bất động sản tại An Giang - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích85 m²
Khu vựcAn Giang

Mô tả tin rao công khai

Bán nhà mặt tiền tọa lạc tại khu vực Mỹ Hòa, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Đây là vị trí thuận lợi, nằm cách Bến xe Long Xuyên chưa đầy 1 km, đảm bảo kết nối giao thông thuận tiện. Thông số bất động sản: - Diện tích đất: 82,9 m2 (đất ở tại đô thị). - Kích thước: Mặt tiền 4m, chiều sâu 21,25m, nở hậu 4,1m. - Kết cấu: Nhà còn mới, xây dựng kiên cố, phù hợp để ở hoặc đầu tư. - Đường trước nhà rộng rãi, ô tô có thể di chuyển thuận tiện. Giá bán: 1,3 tỷ (có thương lượng cho khách hàng thiện chí). Thông tin liên hệ chi tiết: Quý khách hàng quan tâm vui lòng liên hệ trực tiếp với Nguyễn Xuân qua số điện thoại 0902871327 để được tư vấn và xem nhà trực tiếp.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhAn Giang
Tin hiện tại679
Trung vị giá rao (làm tròn)3 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,4 tỷ – 5,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện598
Chưa có giá rao7

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 52,2 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Long Xuyên (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 15,3 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Long Xuyên · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

086,2 tr172,4 tr258,7 tr344,9 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 75,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 24 tr đ/m² – 259 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 42,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 106 tr đ/m² · Giảm 43,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 70,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 320 tr đ/m² · Tăng 65,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 95,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 24 tr đ/m² – 232 tr đ/m² · Tăng 35,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 78,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19 tr đ/m² – 269 tr đ/m² · Giảm 17,9% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 77,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 210 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 65 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 141 tr đ/m² · Giảm 15,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 58,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 38 tr đ/m² – 115 tr đ/m² · Giảm 10,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 95,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 44 tr đ/m² – 264 tr đ/m² · Tăng 62,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 76,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 229 tr đ/m² · Giảm 19,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 63,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 144 tr đ/m² · Giảm 17,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 82 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 41 tr đ/m² – 291 tr đ/m² · Tăng 29,7% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 82 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 41 tr đ/m² – 291 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 82 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 41 tr đ/m² – 291 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 68,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 104 tr đ/m² · Giảm 16,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 86,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 172 tr đ/m² · Tăng 26,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 81,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 21 tr đ/m² – 173 tr đ/m² · Giảm 5,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 72,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 201 tr đ/m² · Giảm 10,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 72,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 201 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 72,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 201 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 52,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 117 tr đ/m² · Giảm 28,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
52,2 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
20 tr đ/m² – 117 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 28,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Long Xuyên
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q186,1 tr đ/m²
2025-Q281,1 tr đ/m²
2025-Q372,5 tr đ/m²
2025-Q472,5 tr đ/m²
2026-Q172,5 tr đ/m²
2026-Q252,2 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật