Cần bán nhà xưởng trong khuôn viên đất 8,516.8m2. Vị trí mặt tiền QL91(Trần Hưng Đạo), chiều rộng mặt tiền…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · An Giang · 8516 m²

Bất động sản tại An Giang - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích8516 m²
Khu vựcAn Giang

Mô tả tin rao công khai

Cần bán nhà xưởng trong khuôn viên đất 8,516.8m2. Vị trí mặt tiền QL91(Trần Hưng Đạo), chiều rộng mặt tiền 8.55m tại phường Mỹ Thạnh, TP.Long Xuyên, tỉnh An Giang. Cách cầu Vàm Cống khoảng 4km, gần chi nhánh ngân hàng Vietcombank An Giang(PGD Vàm Cống). Toàn bộ là đất sản xuất kinh doanh, trong đó diện tích đã xây dựng là 1,747.3m2 (1,005.2m2 là kho xưởng, nhà nghỉ nhân viên là 303.4m2, còn lại là các công trình phụ). Giá bán thoả thuận. Xin vui lòng liên hệ 0937242923 để biết thêm chi tiết.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhAn Giang
Tin hiện tại679
Trung vị giá rao (làm tròn)3 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,4 tỷ – 5,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện598
Chưa có giá rao7

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Giá của tin này chưa được xác minh

Con số nguồn công bố: 16.000.000 VND

Bằng chứng trái ngược trong chính tin: area 8516 m2 with a published figure of 16,000,000 VND, i.e. 1878.8 VND/m2 as a total - impossible for a sale, while the figure itself is a plausible per-m2 rate

Con số này có vẻ là đơn giá theo m²/tháng chứ không phải tổng tiền thuê. Giá Thật không nhân diện tích với đơn giá để tạo ra một con số không nguồn nào nêu, nên con số đó được giữ lại.

Hạn chế đã biết: tin này có thể vẫn xuất hiện kèm con số đó trong kết quả tìm kiếm và sắp xếp theo giá cho đến khi chỉ mục tìm kiếm được xây lại.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 38,7 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Long Xuyen, An Giang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Kho / nhà xưởng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Long Xuyen, An Giang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

5,5 tr29,5 tr53,6 tr77,7 tr101,7 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 51,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,8 tr đ/m² – 75,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 32,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,6 tr đ/m² – 42,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 36,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 52,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,5 tr đ/m² – 70,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 60,8% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 70,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45 tr đ/m² – 95,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 33,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 61,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,5 tr đ/m² – 78,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 12,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 54,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32,3 tr đ/m² – 77,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 10,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 45,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,4 tr đ/m² – 65 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 16,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 42,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,8 tr đ/m² – 58,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 7,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 60,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,1 tr đ/m² – 95,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 42,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 50,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24 tr đ/m² – 76,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 16,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 48,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,2 tr đ/m² – 63,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 3,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 58,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,1 tr đ/m² – 82 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 19,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 53,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,5 tr đ/m² – 82 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 8,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 55,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,1 tr đ/m² – 82 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 41,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,3 tr đ/m² – 68,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 24,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 58,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31 tr đ/m² – 86,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 40,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 55,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,5 tr đ/m² – 81,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 4,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 42,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,1 tr đ/m² – 72,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 24,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 58 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,4 tr đ/m² – 72,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 37,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 50,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,6 tr đ/m² – 72,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 13,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 38,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 52,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 22,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
38,7 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
25,2 tr đ/m² – 52,2 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Giảm 22,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Long Xuyen, An Giang
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q158,6 tr đ/m² · n=2
2025-Q255,8 tr đ/m² · n=2
2025-Q342,3 tr đ/m² · n=2
2025-Q458 tr đ/m² · n=2
2026-Q150,1 tr đ/m² · n=2
2026-Q238,7 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật