50m²_3 TẦNG 3PN_HẺM XE HƠI THÔNG GẦN GIÁO XỨ HOÀNG MAI LÊ ĐỨC THỌ

5.500.000.000 đ

Nhà riêng · Bán · Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh · 50 m² · 3 PN

Nhà riêng tại Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1Nhà riêng tại Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 2Nhà riêng tại Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 3Nhà riêng tại Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 4Nhà riêng tại Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 5

Thông tin bất động sản

Loại hìnhNhà riêng
Nhu cầuBán
Diện tích50 m²
Phòng ngủ3
Phòng tắm3
Đơn giá110.000.000 đ/m²
Khu vựcGò Vấp, TP. Hồ Chí Minh

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Người bán chưa công khai kênh liên hệ. Giá Thật không tự tạo số điện thoại hoặc tài khoản nhắn tin.

Yêu cầu Giá Thật hỗ trợ

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được lấy từ trường phân loại của nguồn — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này110 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số104,5 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)80,4 triệu đ/m² – 132,7 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+5.2% so với trung vị)
Số tin so sánh18
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 45-60m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậytrung bình (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 14.8)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 4,02 tỷ – 6,63 tỷ (trung vị 5,23 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · số tầng · phòng ngủ · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Bối cảnh giá rao

Khoảng giá rao tương tự3,8 tỷ – 8,6 tỷ
Giá rao hiện tại5.500.000.000 đ

Bằng chứng giá rao của các tin tương tự theo khu vực/phân khúc; không phải định giá riêng cho bất động sản này và không phải giá giao dịch.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2023-Q2 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng quận/huyện; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (19/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

56,9 tr77,2 tr97,6 tr117,9 tr138,3 tr2023-Q2 · Trung vị có trọng số 82,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 69,6 tr đ/m² – 87,3 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2024-Q2 · Trung vị có trọng số 104,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,5 tr đ/m² – 125,4 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị có trọng số 102,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85,3 tr đ/m² – 122,2 tr đ/m² · Số quan sát 23 · Giảm 1,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 91,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70,8 tr đ/m² – 109,8 tr đ/m² · Số quan sát 15 · Giảm 10,0% so với 2024-Q32025-Q2 · Trung vị có trọng số 104 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80,4 tr đ/m² – 127,5 tr đ/m² · Số quan sát 52 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 101,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 77,2 tr đ/m² – 132,7 tr đ/m² · Số quan sát 136 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 110 tr đ/m²2023-Q22024-Q22024-Q32024-Q42025-Q22026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
101,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
77,2 tr đ/m² – 132,7 tr đ/m²
Số quan sát
136
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng quận/huyện
Độ tin cậy
medium (0.598)
Địa bàn
3
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2023-Q282,5 tr đ/m² · n=14 · độ tin cậy medium
2024-Q2104,2 tr đ/m² · n=9 · độ tin cậy low
2024-Q3102,2 tr đ/m² · n=23 · độ tin cậy medium
2024-Q491,9 tr đ/m² · n=15 · độ tin cậy medium
2025-Q2104 tr đ/m² · n=52 · độ tin cậy high
2026-Q3101,7 tr đ/m² · n=136 · độ tin cậy high

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-07 · 102 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Go Vap, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2015-Q1Dựa trên: 20 tin so sánh từ 11 tin riêng biệtĐộ tin cậy: low

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2015-Q1, cách khoảng 138 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Gò Vấp, Tp.HCM · private_house · SALE · 45-60m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2015-Q1 (2 năm) · 20 tin so sánh từ 11 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 110 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · quận/huyện: go vap · loại hình: Nhà riêng · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 45-60m2 (50 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

26,1 tr48,6 tr71,1 tr93,7 tr116,2 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 47,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 45,2 tr đ/m² – 50,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 45,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 44,2 tr đ/m² – 47,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 4,5% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 45,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 32,3 tr đ/m² – 45,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2013-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 46,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 46,6 tr đ/m² – 47,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 110 tr đ/m²2013-Q12013-Q22013-Q32015-Q1đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2015-Q1
Trung vị có trọng số
46,6 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
46,6 tr đ/m² – 47,3 tr đ/m²
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
low (0.2942)
Địa bàn
Gò Vấp, Tp.HCM
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q147,3 tr đ/m² (45,2 tr đ/m² – 50,9 tr đ/m²) · n=9
2013-Q245,2 tr đ/m² (44,2 tr đ/m² – 47,6 tr đ/m²) · n=4
2013-Q345,2 tr đ/m² (32,3 tr đ/m² – 45,2 tr đ/m²) · n=4
2015-Q146,6 tr đ/m² (46,6 tr đ/m² – 47,3 tr đ/m²) · n=3

Độ tin cậy: low (0.2942) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Go Vap, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

13,1 tr55,7 tr98,4 tr141 tr183,6 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 97,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 97,3 tr đ/m² – 97,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 98,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,1 tr đ/m² – 98,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 99,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 99,1 tr đ/m² – 99,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 98,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,4 tr đ/m² – 98,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 99,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 99,7 tr đ/m² – 99,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 97,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 97,3 tr đ/m² – 97,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 96,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 96,4 tr đ/m² – 96,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 95,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95,8 tr đ/m² – 95,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 95,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95,6 tr đ/m² – 95,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 95,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95,6 tr đ/m² – 95,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 93,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 93,3 tr đ/m² – 93,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,4% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 94,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 94,4 tr đ/m² – 94,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 115,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 115,2 tr đ/m² – 115,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 95,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95,8 tr đ/m² – 95,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 117,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 117,1 tr đ/m² – 117,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 101 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 101 tr đ/m² – 101 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 119,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 119,9 tr đ/m² – 119,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 101 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 101 tr đ/m² – 101 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 101 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 101 tr đ/m² – 101 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 120,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 120,3 tr đ/m² – 120,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 99,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 99,3 tr đ/m² – 99,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 133,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 133,1 tr đ/m² – 133,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 138,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138,5 tr đ/m² – 138,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 87,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,3 tr đ/m² – 87,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 14,4% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 129,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 129,6 tr đ/m² – 129,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 41,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,1 tr đ/m² – 41,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 24,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,9 tr đ/m² – 24,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 39,4% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 24,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,9 tr đ/m² – 24,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 137,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 137,1 tr đ/m² – 137,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 24,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,9 tr đ/m² – 24,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 24,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,9 tr đ/m² – 24,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 137,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 137,9 tr đ/m² – 137,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 24,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,9 tr đ/m² – 24,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 24,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,9 tr đ/m² – 24,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 131,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 131,4 tr đ/m² – 131,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 139,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 139,3 tr đ/m² – 139,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 125,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 125,6 tr đ/m² – 125,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 9,8% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 171,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 171,8 tr đ/m² – 171,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 144,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 144,4 tr đ/m² – 144,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 134,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 134,5 tr đ/m² – 134,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 145,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 145,4 tr đ/m² – 145,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 140 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 140 tr đ/m² – 140 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 148,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 148,4 tr đ/m² – 148,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 145 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 145 tr đ/m² – 145 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 140,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 140,4 tr đ/m² – 140,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 139 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 139 tr đ/m² – 139 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
102 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
102 tr đ/m² – 102 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Go Vap, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12102 tr đ/m² · n=1
2026-Q1140,4 tr đ/m² · n=1
2026-02102 tr đ/m² · n=1
2026-03102 tr đ/m² · n=1
2026-Q2139 tr đ/m² · n=1
2026-07102 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2020-Q2 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Gò Vấp, Tp.HCM · đ/m² · 2013-Q1 – 2020-Q2 · 12 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

20,1 tr53,1 tr86,1 tr119,1 tr152,1 tr2013-Q1 · Trung vị 45 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35 tr đ/m² – 47,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 16 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 46,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,1 tr đ/m² – 50,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 10 · Tăng 3,1% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 35,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29,2 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 13 · Giảm 24,3% so với 2013-Q22014-Q1 · Trung vị 35,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35,2 tr đ/m² – 42,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị 47 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 46,6 tr đ/m² – 61,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q3 · Trung vị 38,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35,4 tr đ/m² – 46,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q4 · Trung vị 34,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 32,5 tr đ/m² – 34,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Giảm 10,9% so với 2015-Q32016-Q4 · Trung vị 60,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 54,4 tr đ/m² – 63,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị 58,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 57 tr đ/m² – 71,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 93,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 84,3 tr đ/m² – 93,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q1 · Trung vị 118,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 78,3 tr đ/m² – 143 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q2 · Trung vị 94,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 74,8 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Giảm 19,8% so với 2020-Q12013-Q12013-Q32015-Q12016-Q42019-Q32020-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị
94,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
74,8 tr đ/m² – 125 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
5
Chiều
Giảm 19,8% so với 2020-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Gò Vấp, Tp.HCM
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q434,2 tr đ/m² · n=4
2016-Q460,2 tr đ/m² · n=6
2017-Q258,3 tr đ/m² · n=3
2019-Q393,5 tr đ/m² · n=5
2020-Q1118,3 tr đ/m² · n=1
2020-Q294,8 tr đ/m² · n=5

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-11. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Tin tương tự

Xem thêm trên Giá Thật