Giảm 1.5 tỷ, nhà 4.2m x 21m xây 4.5 tầng mặt tiền đường kinh doanh

8.280.000.000 đ

Nhà riêng · Bán · 12, TP. Hồ Chí Minh · 88.2 m² · 5 PN

Nhà riêng tại 12, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhNhà riêng
Nhu cầuBán
Diện tích88.2 m²
Phòng ngủ5
Đơn giá93.877.551 đ/m²
Khu vực12, TP. Hồ Chí Minh

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Người bán chưa công khai kênh liên hệ. Giá Thật không tự tạo số điện thoại hoặc tài khoản nhắn tin.

Yêu cầu Giá Thật hỗ trợ

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được lấy từ trường phân loại của nguồn — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này93,9 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số82,2 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)59 triệu đ/m² – 110 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+14.2% so với trung vị)
Số tin so sánh357 (15 ngoại lệ đã loại)
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 80-110m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 214.2)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 5,21 tỷ – 9,7 tỷ (trung vị 7,25 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Bối cảnh giá rao

Khoảng giá rao tương tự5,7 tỷ – 12,9 tỷ
Giá rao hiện tại8.280.000.000 đ

Bằng chứng giá rao của các tin tương tự theo khu vực/phân khúc; không phải định giá riêng cho bất động sản này và không phải giá giao dịch.

Lịch sử giá rao

Chỉ hiển thị các lần quan sát thật của chính tin rao này. Khoảng trống được giữ nguyên; không nội suy.

2026-08-11 · 8.280.000.000 đ2026-08-21 · 8.280.000.000 đ2026-08-112026-08-21
2026-08-118.280.000.000 đ
2026-08-218.280.000.000 đ

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (5/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q3, 2022-Q1, 2022-Q4.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

056 tr112 tr168 tr224 tr2020-Q3 · Trung vị có trọng số 19,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 11,9 tr đ/m² – 60,6 tr đ/m² · Số quan sát 12 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q2 · Trung vị có trọng số 94,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 73,8 tr đ/m² – 118,8 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q4 · Trung vị có trọng số 142 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60,7 tr đ/m² – 162,8 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị có trọng số 103,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số quan sát 33 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị có trọng số 75 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 61,3 tr đ/m² – 208,3 tr đ/m² · Số quan sát 12 · Giảm 27,7% so với 2022-Q22023-Q1 · Trung vị có trọng số 81,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 61,9 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số quan sát 40 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q2 · Trung vị có trọng số 66,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 45 tr đ/m² – 93,8 tr đ/m² · Số quan sát 72 · Giảm 17,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 89 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 54,5 tr đ/m² – 141,3 tr đ/m² · Số quan sát 58 · Tăng 33,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 67,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53,3 tr đ/m² – 97 tr đ/m² · Số quan sát 89 · Giảm 24,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 70,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 58,5 tr đ/m² – 109,4 tr đ/m² · Số quan sát 73 · Tăng 4,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 61,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 43,8 tr đ/m² – 103,8 tr đ/m² · Số quan sát 72 · Giảm 12,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 90,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 58,3 tr đ/m² – 145,9 tr đ/m² · Số quan sát 286 · Tăng 47,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 82,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 63,2 tr đ/m² – 105,3 tr đ/m² · Số quan sát 124 · Giảm 9,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 75,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60 tr đ/m² – 134,4 tr đ/m² · Số quan sát 44 · Giảm 8,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 71,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 44,2 tr đ/m² – 97,1 tr đ/m² · Số quan sát 274 · Giảm 5,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 94,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70,7 tr đ/m² – 116,3 tr đ/m² · Số quan sát 34 · Tăng 31,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị có trọng số 96,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70,1 tr đ/m² – 151,2 tr đ/m² · Số quan sát 36 · Tăng 2,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị có trọng số 85,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 76,2 tr đ/m² – 113,6 tr đ/m² · Số quan sát 17 · Giảm 11,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị có trọng số 103,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72,5 tr đ/m² – 123,9 tr đ/m² · Số quan sát 47 · Tăng 20,1% so với 2026-Q12026-Q3 · Trung vị có trọng số 92,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 64,7 tr đ/m² – 130,4 tr đ/m² · Số quan sát 286 · Giảm 10,7% so với 2026-Q2BĐS này 93,9 tr đ/m²2020-Q32022-Q32023-Q42024-Q32025-Q32026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
92,1 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
64,7 tr đ/m² – 130,4 tr đ/m²
Số quan sát
286
Chiều
Giảm 10,7% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.593)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q482,4 tr đ/m² · n=124 · độ tin cậy medium
2025-Q175,3 tr đ/m² · n=44 · độ tin cậy medium
2025-Q271,5 tr đ/m² · n=274 · độ tin cậy medium
2025-Q394,1 tr đ/m² · n=34 · độ tin cậy medium
2025-Q496,4 tr đ/m² · n=36 · độ tin cậy low
2026-Q185,9 tr đ/m² · n=17 · độ tin cậy low
2026-Q2103,1 tr đ/m² · n=47 · độ tin cậy medium
2026-Q392,1 tr đ/m² · n=286 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 77 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Phường Tân Hưng Thuận, Quận 12 (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 15 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 96 tin so sánh từ 75 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Quận 12, Tp.HCM · private_house · SALE · 80-110m2

Khoảng thời gian 2012-Q4 – 2020-Q2 (7.5 năm) · 96 tin so sánh từ 75 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 93,9 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · quận/huyện: 12 · loại hình: Nhà riêng · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 80-110m2 (88.2 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

1,4 tr26,2 tr51,1 tr75,9 tr100,7 tr2012-Q4 · Trung vị có trọng số 22,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,4 tr đ/m² – 29,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q1 · Trung vị có trọng số 22,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18,8 tr đ/m² – 31,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Không thay đổi đáng kể so với 2012-Q42013-Q2 · Trung vị có trọng số 24 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22,5 tr đ/m² – 26 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 8,5% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 11,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8,3 tr đ/m² – 17,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Giảm 51,5% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 18,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 9,9 tr đ/m² – 19,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Tăng 58,6% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 24,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15,5 tr đ/m² – 33,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Tăng 30,3% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 21,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,2 tr đ/m² – 26,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 12,1% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 16,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14 tr đ/m² – 16,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Giảm 24,0% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 15,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15,1 tr đ/m² – 23,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q3 · Trung vị có trọng số 18,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13 tr đ/m² – 19,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q4 · Trung vị có trọng số 27,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13,3 tr đ/m² – 29,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Tăng 46,7% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 10,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10,6 tr đ/m² – 13,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 61,6% so với 2015-Q42017-Q2 · Trung vị có trọng số 35,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35,9 tr đ/m² – 42,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q2 · Trung vị có trọng số 17,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17,5 tr đ/m² – 37,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 93,9 tr đ/m²2012-Q42013-Q32014-Q12015-Q12015-Q42020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
17,5 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
17,5 tr đ/m² – 37,5 tr đ/m²
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
2
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.465)
Địa bàn
Quận 12, Tp.HCM
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2014-Q221,2 tr đ/m² (21,2 tr đ/m² – 26,7 tr đ/m²) · n=4
2014-Q316,1 tr đ/m² (14 tr đ/m² – 16,7 tr đ/m²) · n=9
2015-Q115,4 tr đ/m² (15,1 tr đ/m² – 23,2 tr đ/m²) · n=10
2015-Q318,8 tr đ/m² (13 tr đ/m² – 19,4 tr đ/m²) · n=5
2015-Q427,5 tr đ/m² (13,3 tr đ/m² – 29,6 tr đ/m²) · n=9
2016-Q110,6 tr đ/m² (10,6 tr đ/m² – 13,4 tr đ/m²) · n=4
2017-Q235,9 tr đ/m² (35,9 tr đ/m² – 42,2 tr đ/m²) · n=5
2020-Q217,5 tr đ/m² (17,5 tr đ/m² – 37,5 tr đ/m²) · n=3

Độ tin cậy: medium (0.465) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Phường Tân Hưng Thuận, Quận 12 · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

19 tr48 tr77 tr106 tr135 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 63 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 50 tr đ/m² – 83 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 66 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 48 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Tăng 4,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 69 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 49 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Tăng 4,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 66 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 45 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Giảm 4,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 64 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 46 tr đ/m² – 88 tr đ/m² · Giảm 3,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 67 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 47 tr đ/m² – 108 tr đ/m² · Tăng 4,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 70 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 50 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Tăng 4,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 74 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 49 tr đ/m² – 111 tr đ/m² · Tăng 5,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 66 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 46 tr đ/m² – 107 tr đ/m² · Giảm 10,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 63 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 41 tr đ/m² – 91 tr đ/m² · Giảm 4,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 63 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 40 tr đ/m² – 97 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 58 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 27 tr đ/m² – 84 tr đ/m² · Giảm 7,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 66 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 46 tr đ/m² – 92 tr đ/m² · Tăng 13,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 66 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 51 tr đ/m² – 91 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 68 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 44 tr đ/m² – 99 tr đ/m² · Tăng 3,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 67 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 47 tr đ/m² – 96 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 68 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 46 tr đ/m² – 105 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 71 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 47 tr đ/m² – 103 tr đ/m² · Tăng 4,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 78 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 45 tr đ/m² – 127 tr đ/m² · Tăng 9,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 80 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 51 tr đ/m² – 124 tr đ/m² · Tăng 2,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 77 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 48 tr đ/m² – 124 tr đ/m² · Giảm 3,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
77 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
48 tr đ/m² – 124 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 3,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Phường Tân Hưng Thuận, Quận 12
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q167 tr đ/m²
2025-Q268 tr đ/m²
2025-Q371 tr đ/m²
2025-Q478 tr đ/m²
2026-Q180 tr đ/m²
2026-Q277 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-21. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Tin tương tự

Xem thêm trên Giá Thật