Cho thuê 1PN trong căn hộ 2Pn Full nội thất
Căn hộ / chung cư · Cho thuê · Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh · 70 m² · 2 PN

Thông tin bất động sản
| Loại hình | Căn hộ / chung cư |
| Nhu cầu | Cho thuê |
| Diện tích | 70 m² (sàn) |
| Phòng ngủ | 2 |
| Phòng tắm | 1 |
| Dự án | The Easter City |
| Khu vực | Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh |
Nguồn tin gốc
Liên hệ người bán
Xem tin gốc để liên hệ người bán ↗Giá Thật chưa ghi nhận số điện thoại công khai của tin này; liên hệ người bán qua tin gốc trên nhatot.com. Trên Nhà Tốt, số điện thoại hiện sau khi bấm «Bấm để hiện số».
Chia sẻ tin này
Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành
Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được lấy từ trường phân loại của nguồn — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.
Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.
| Nhu cầu | Cho thuê |
| Tỉnh/thành | TP. Hồ Chí Minh |
| Tin hiện tại | 23.755 |
| Trung vị giá rao (làm tròn) | 6 triệu |
| 50% giữa của giá rao tổng | 4 triệu – 15 triệu |
| Quan sát giá đủ điều kiện | 20.062 |
| Chưa có giá rao | 454 |
Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.
Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)
Tin này cho thuê một phòng / giường trong căn; rổ so sánh là tiền thuê cả căn, nên không so sánh và không ước tính khoảng giá.
Bối cảnh giá rao
Tin này cho thuê một phòng / giường trong căn, nên không so với tiền thuê cả căn và không ước tính khoảng giá cho tin này.
Lịch sử giá rao thị trường so sánh
Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2023-Q1 → 2026-Q4)
2026-Q4 là quý hiện tại, chưa đủ quý (quan sát đến 2026-10-21); điểm của quý này chưa phải số liệu cả quý.
Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (12/28 quý trong chỉ mục): 2020-Q1, 2020-Q2, 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, ….
Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.
Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
- Kỳ
- 2026-Q4
- Trung vị có trọng số
- 169.231 đ/m²/tháng
- P25 - P75 của giá rao so sánh
- 130.769 đ/m²/tháng – 219.178 đ/m²/tháng
- Số quan sát
- 297
- Chiều
- Tăng 15,4% so với 2026-Q3
- Mức khớp
- cùng tỉnh/thành
- Độ tin cậy
- trung bình (0,60)
- Địa bàn
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại hình
- Căn hộ / chung cư
- Nhu cầu
- Cho thuê
- Lớp bằng chứng
- Giá rao có ngày do Giá Thật quan sát
Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.
| 2025-Q1 | 151.899 đ/m²/tháng · 297 tin · độ tin cậy trung bình |
| 2025-Q2 | 171.429 đ/m²/tháng · 300 tin · độ tin cậy trung bình |
| 2025-Q3 | 171.053 đ/m²/tháng · 295 tin · độ tin cậy trung bình |
| 2025-Q4 | 166.667 đ/m²/tháng · 295 tin · độ tin cậy trung bình |
| 2026-Q1 | 166.667 đ/m²/tháng · 292 tin · độ tin cậy trung bình |
| 2026-Q2 | 160.000 đ/m²/tháng · 288 tin · độ tin cậy trung bình |
| 2026-Q3 | 146.667 đ/m²/tháng · 281 tin · độ tin cậy trung bình |
| 2026-Q4 | 169.231 đ/m²/tháng · 297 tin · độ tin cậy trung bình |
Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.
Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.
Bối cảnh gần đây
2026-Q2 · 25.400.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn
Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.
* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.
Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.
Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HCMC · apartment_condo · RENT · 60-80m2
Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q3 (7.5 năm) · 854 tin so sánh từ 688 tin riêng biệt · đ/m²/tháng
Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · loại hình: Căn hộ / chung cư · nhu cầu: RENT · tương đồng diện tích: 60-80m2 (70 m²) · chất lượng bằng chứng
Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.
Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.
Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.
Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
- Kỳ
- 2020-Q3
- Trung vị có trọng số
- 156.250 đ/m²/tháng
- P25 - P75 của giá rao so sánh
- 126.761 đ/m²/tháng – 246.377 đ/m²/tháng
- Số tin so sánh
- 24
- Số tin riêng biệt
- 24
- Chiều
- Tăng 45,1% so với 2020-Q2
- Mức khớp
- Rọ so sánh khớp với bất động sản này
- Độ tin cậy
- trung bình (0,42)
- Địa bàn
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại hình
- Căn hộ / chung cư
- Nhu cầu
- Cho thuê
- Lớp bằng chứng
- Giá rao lưu trữ (trước đây)
Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.
| 2018-Q1 | 136.986 đ/m²/tháng (134.328 đ/m²/tháng – 179.487 đ/m²/tháng) · n=8 |
| 2018-Q3 | 120.968 đ/m²/tháng (92.308 đ/m²/tháng – 191.176 đ/m²/tháng) · n=24 |
| 2019-Q2 | 157.143 đ/m²/tháng (101.449 đ/m²/tháng – 180.556 đ/m²/tháng) · n=39 |
| 2019-Q3 | 150.000 đ/m²/tháng (115.385 đ/m²/tháng – 186.667 đ/m²/tháng) · n=81 |
| 2019-Q4 | 137.681 đ/m²/tháng (101.493 đ/m²/tháng – 184.211 đ/m²/tháng) · n=58 |
| 2020-Q1 | 107.692 đ/m²/tháng (95.890 đ/m²/tháng – 171.053 đ/m²/tháng) · n=69 |
| 2020-Q2 | 107.692 đ/m²/tháng (94.203 đ/m²/tháng – 184.211 đ/m²/tháng) · n=134 |
| 2020-Q3 | 156.250 đ/m²/tháng (126.761 đ/m²/tháng – 246.377 đ/m²/tháng) · n=24 |
Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.
Lịch sử khu vực rộng hơn
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp
batdongsan.com.vn · Binh Chanh, Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.
Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.
Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
- Kỳ
- 2026-Q2
- Trung vị giữa loại hình
- 25.400.000 đ/tháng
- khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
- 4.400.000 đ/tháng – 55.300.000 đ/tháng
- Số loại hình góp vào
- 4
- Chiều
- Tăng 14,9% so với 2026-Q1
- Mức khớp
- Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
- Địa bàn
- Binh Chanh, TP. Hồ Chí Minh
- Loại hình
- Mọi loại hình trong quận/huyện
- Nhu cầu
- Cho thuê
Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.
| 2025-Q1 | 34.500.000 đ/tháng · n=4 |
| 2025-Q2 | 22.700.000 đ/tháng · n=4 |
| 2025-Q3 | 38.750.000 đ/tháng · n=4 |
| 2025-Q4 | 26.600.000 đ/tháng · n=4 |
| 2026-Q1 | 22.100.000 đ/tháng · n=4 |
| 2026-Q2 | 25.400.000 đ/tháng · n=4 |
Giá Thật ghi nhận thế nào
Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 11/08/2026. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.
Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này