Cho thuê căn 2PN full đồ- 10triệu - đầu tháng ở

10.000.000 đ / tháng

Căn hộ / chung cư · Cho thuê · 8, TP. Hồ Chí Minh · 51 m² · 2 PN

Căn hộ / chung cư tại 8, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1Căn hộ / chung cư tại 8, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 2Căn hộ / chung cư tại 8, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 3Căn hộ / chung cư tại 8, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 4Căn hộ / chung cư tại 8, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 5

Thông tin bất động sản

Loại hìnhCăn hộ / chung cư
Nhu cầuCho thuê
Diện tích51 m² (sàn)
Phòng ngủ2
Phòng tắm1
Đơn giá196.078 đ/m²/tháng
Dự ánFelisa Riverside
Khu vực8, TP. Hồ Chí Minh

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Người bán chưa công khai kênh liên hệ. Giá Thật không tự tạo số điện thoại hoặc tài khoản nhắn tin.

Yêu cầu Giá Thật hỗ trợ

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được lấy từ trường phân loại của nguồn — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này196k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số169k đ/m²/tháng
50% giữa của rổ (p25–p75)134k đ/m²/tháng – 222k đ/m²/tháng
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+15.7% so với trung vị)
Số tin so sánh248 (6 ngoại lệ đã loại)
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhapartment_condo · RENT · 45-60m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (3/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 210)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 7 triệu – 11 triệu (trung vị 9 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · phòng ngủ · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Bối cảnh giá rao

Khoảng giá rao tương tự6,4 triệu – 11,2 triệu
Giá rao hiện tại10.000.000 đ

Bằng chứng giá rao của các tin tương tự theo khu vực/phân khúc; không phải định giá riêng cho bất động sản này và không phải giá giao dịch.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2023-Q1 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (12/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

95.710148.124200.539252.954305.3682023-Q1 · Trung vị có trọng số 138.298 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 110.169 đ/m²/tháng – 206.897 đ/m²/tháng · Số quan sát 54 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2023-Q2 · Trung vị có trọng số 185.185 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 131.579 đ/m²/tháng – 272.727 đ/m²/tháng · Số quan sát 85 · Tăng 33,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 151.111 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 127.119 đ/m²/tháng – 254.545 đ/m²/tháng · Số quan sát 72 · Giảm 18,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 133.929 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 117.521 đ/m²/tháng – 254.545 đ/m²/tháng · Số quan sát 49 · Giảm 11,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 146.552 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 120.000 đ/m²/tháng – 224.138 đ/m²/tháng · Số quan sát 59 · Tăng 9,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 235.294 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 140.000 đ/m²/tháng – 290.909 đ/m²/tháng · Số quan sát 40 · Tăng 60,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 145.455 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 120.000 đ/m²/tháng – 200.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 25 · Giảm 38,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 160.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 145.455 đ/m²/tháng – 172.414 đ/m²/tháng · Số quan sát 44 · Tăng 10,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 190.909 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 150.000 đ/m²/tháng – 245.455 đ/m²/tháng · Số quan sát 20 · Tăng 19,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 214.286 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 127.273 đ/m²/tháng – 276.596 đ/m²/tháng · Số quan sát 300 · Tăng 12,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 180.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 120.370 đ/m²/tháng – 288.462 đ/m²/tháng · Số quan sát 9 · Giảm 16,0% so với 2025-Q22026-Q2 · Trung vị có trọng số 120.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 116.981 đ/m²/tháng – 144.231 đ/m²/tháng · Số quan sát 16 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 166.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 140.000 đ/m²/tháng – 208.333 đ/m²/tháng · Số quan sát 292 · Tăng 38,9% so với 2026-Q2BĐS này 196.078 đ/m²/tháng2023-Q12023-Q32024-Q22024-Q42025-Q32026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
166.667 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
140.000 đ/m²/tháng – 208.333 đ/m²/tháng
Số quan sát
292
Chiều
Tăng 38,9% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.537)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q2235.294 đ/m²/tháng · n=40 · độ tin cậy medium
2024-Q3145.455 đ/m²/tháng · n=25 · độ tin cậy low
2024-Q4160.000 đ/m²/tháng · n=44 · độ tin cậy medium
2025-Q1190.909 đ/m²/tháng · n=20 · độ tin cậy low
2025-Q2214.286 đ/m²/tháng · n=300 · độ tin cậy medium
2025-Q3180.000 đ/m²/tháng · n=9 · độ tin cậy very_low
2026-Q2120.000 đ/m²/tháng · n=16 · độ tin cậy low
2026-Q3166.667 đ/m²/tháng · n=292 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 32.300.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: 8, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Căn hộ / chung cư)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 512 tin so sánh từ 402 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HCMC · apartment_condo · RENT · 45-60m2

Khoảng thời gian 2013-Q2 – 2020-Q3 (7.25 năm) · 512 tin so sánh từ 402 tin riêng biệt · đ/m²/tháng

Giá rao hiện tại của BĐS này: 196.078 đ/m²/tháng (10.000.000 đ / tháng ÷ 51 m²) (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · loại hình: Căn hộ / chung cư · nhu cầu: RENT · tương đồng diện tích: 45-60m2 (51 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

49.493114.073178.654243.235307.8152013-Q2 · Trung vị có trọng số 88.889 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 67.308 đ/m²/tháng – 146.552 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 12 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị có trọng số 76.923 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 67.308 đ/m²/tháng – 163.636 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 31 · Giảm 13,5% so với 2013-Q22014-Q1 · Trung vị có trọng số 192.308 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 172.727 đ/m²/tháng – 192.308 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị có trọng số 114.035 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88.889 đ/m²/tháng – 212.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 18 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 170.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 132.653 đ/m²/tháng – 180.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 12 · Tăng 49,1% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 200.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 187.500 đ/m²/tháng – 233.333 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 19 · Tăng 17,6% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 152.542 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 90.000 đ/m²/tháng – 190.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 58 · Giảm 23,7% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 135.593 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 98.214 đ/m²/tháng – 245.455 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 19 · Giảm 11,1% so với 2015-Q42016-Q3 · Trung vị có trọng số 228.070 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 141.593 đ/m²/tháng – 245.614 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị có trọng số 226.415 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 196.078 đ/m²/tháng – 267.857 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 17 · Không thay đổi đáng kể so với 2016-Q32017-Q2 · Trung vị có trọng số 235.849 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 180.000 đ/m²/tháng – 290.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 11 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị có trọng số 267.857 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 222.222 đ/m²/tháng – 285.714 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 7 · Tăng 13,6% so với 2017-Q22018-Q1 · Trung vị có trọng số 105.769 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 105.769 đ/m²/tháng – 114.583 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q3 · Trung vị có trọng số 160.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 102.041 đ/m²/tháng – 214.425 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 18 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 160.714 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 110.000 đ/m²/tháng – 220.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 17 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 220.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 112.245 đ/m²/tháng – 250.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 42 · Tăng 36,9% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 211.538 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 132.075 đ/m²/tháng – 283.019 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 62 · Giảm 3,8% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 130.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 109.091 đ/m²/tháng – 222.222 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 47 · Giảm 38,5% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 224.490 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 133.333 đ/m²/tháng – 270.833 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 87 · Tăng 72,7% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 192.308 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 168.112 đ/m²/tháng – 218.182 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 16 · Giảm 14,3% so với 2020-Q22013-Q22015-Q22016-Q32017-Q32019-Q32020-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
192.308 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
168.112 đ/m²/tháng – 218.182 đ/m²/tháng
Số tin so sánh
16
Số tin riêng biệt
16
Chiều
Giảm 14,3% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2018-Q1105.769 đ/m²/tháng (105.769 đ/m²/tháng – 114.583 đ/m²/tháng) · n=4
2018-Q3160.000 đ/m²/tháng (102.041 đ/m²/tháng – 214.425 đ/m²/tháng) · n=18
2019-Q2160.714 đ/m²/tháng (110.000 đ/m²/tháng – 220.000 đ/m²/tháng) · n=17
2019-Q3220.000 đ/m²/tháng (112.245 đ/m²/tháng – 250.000 đ/m²/tháng) · n=42
2019-Q4211.538 đ/m²/tháng (132.075 đ/m²/tháng – 283.019 đ/m²/tháng) · n=62
2020-Q1130.000 đ/m²/tháng (109.091 đ/m²/tháng – 222.222 đ/m²/tháng) · n=47
2020-Q2224.490 đ/m²/tháng (133.333 đ/m²/tháng – 270.833 đ/m²/tháng) · n=87
2020-Q3192.308 đ/m²/tháng (168.112 đ/m²/tháng – 218.182 đ/m²/tháng) · n=16

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 8, Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

3,6 tr28,5 tr53,4 tr78,2 tr103,1 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 24.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.100.000 đ/tháng – 60.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 16.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10.500.000 đ/tháng – 26.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 32,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12.300.000 đ/tháng – 58.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 9,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 24.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.100.000 đ/tháng – 33.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 37,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 41.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.500.000 đ/tháng – 68.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 68,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 42.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.500.000 đ/tháng – 47.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 37.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14.000.000 đ/tháng – 52.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 12,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 43.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14.500.000 đ/tháng – 67.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 16,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 23.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14.500.000 đ/tháng – 50.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 45,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 33.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12.800.000 đ/tháng – 70.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 40,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 32.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13.500.000 đ/tháng – 35.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 3,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 34.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14.800.000 đ/tháng – 57.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 37.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14.700.000 đ/tháng – 59.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 9,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 57.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14.300.000 đ/tháng – 82.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 52,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 48.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13.600.000 đ/tháng – 63.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 15,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 37.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.900.000 đ/tháng – 76.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 21,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15.600.000 đ/tháng – 96.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 31,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 28.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13.800.000 đ/tháng – 69.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 8,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 39.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38.400.000 đ/tháng – 85.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 37,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 26.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18.700.000 đ/tháng – 36.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 33,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 32.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17.500.000 đ/tháng – 32.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 23,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
32.300.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
17.500.000 đ/tháng – 32.600.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 23,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
8, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q137.900.000 đ/tháng · n=3
2025-Q226.100.000 đ/tháng · n=3
2025-Q328.400.000 đ/tháng · n=3
2025-Q439.000.000 đ/tháng · n=3
2026-Q126.100.000 đ/tháng · n=3
2026-Q232.300.000 đ/tháng · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-11. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Tin tương tự

Xem thêm trên Giá Thật