Cho thuê penthouse happy valley tầng cao 해피밸리 고층 펜트하우스 임대

132.000.000 đ / tháng

Căn hộ / chung cư · Cho thuê · 7, TP. Hồ Chí Minh · 250 m² · 5 PN

Căn hộ / chung cư tại 7, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1Căn hộ / chung cư tại 7, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 2Căn hộ / chung cư tại 7, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 3

Thông tin bất động sản

Loại hìnhCăn hộ / chung cư
Nhu cầuCho thuê
Diện tích250 m² (sàn)
Phòng ngủ5
Phòng tắm3
Đơn giá528.000 đ/m²/tháng
Dự ánHappy Valley
Khu vực7, TP. Hồ Chí Minh

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Xem tin gốc để liên hệ người bán ↗

Giá Thật chưa ghi nhận số điện thoại công khai của tin này; liên hệ người bán qua tin gốc trên nhatot.com. Trên Nhà Tốt, số điện thoại hiện sau khi bấm «Bấm để hiện số».

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được lấy từ trường phân loại của nguồn — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này528k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số278k đ/m²/tháng
50% giữa của rổ (p25–p75)120k đ/m²/tháng – 667k đ/m²/tháng
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+90.1% so với trung vị)
Số tin so sánh25
Kỳ quan sát2026-Q3 (30/08/2026 → 01/09/2026)
Nhóm so sánhCăn hộ / chung cư · Cho thuê · 250–500 m² · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậyrất thấp (2/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 19.6)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 30 triệu – 167 triệu (trung vị 69 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Bối cảnh giá rao

Khoảng giá rao tương tự37 triệu – 64,7 triệu
Giá rao hiện tại132.000.000 đ

Bằng chứng giá rao của các tin tương tự theo khu vực/phân khúc; không phải định giá riêng cho bất động sản này và không phải giá giao dịch.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2024-Q4 → 2026-Q4)

2026-Q4 là quý hiện tại, chưa đủ quý (quan sát đến 2026-10-21); điểm của quý này chưa phải số liệu cả quý.

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (23/28 quý trong chỉ mục): 2020-Q1, 2020-Q2, 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

100.000200.000300.000400.000500.000600.0002024-Q4 · Trung vị có trọng số 406.250 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 383.582 đ/m²/tháng – 600.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 14 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2025-Q2 · Trung vị có trọng số 225.490 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 177.778 đ/m²/tháng – 333.333 đ/m²/tháng · Số quan sát 11 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q2 · Trung vị có trọng số 283.784 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 125.000 đ/m²/tháng – 538.462 đ/m²/tháng · Số quan sát 11 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 155.172 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 105.556 đ/m²/tháng – 466.667 đ/m²/tháng · Số quan sát 38 · Giảm 45,3% so với 2026-Q22026-Q4 · Trung vị có trọng số 427.692 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 200.000 đ/m²/tháng – 535.714 đ/m²/tháng · Số quan sát 86 · Tăng 175,6% so với 2026-Q3BĐS này 528.000 đ/m²/tháng2024-Q42025-Q22026-Q22026-Q32026-Q4đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổi
Kỳ
2026-Q4
Trung vị có trọng số
427.692 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
200.000 đ/m²/tháng – 535.714 đ/m²/tháng
Số quan sát
86
Chiều
Tăng 175,6% so với 2026-Q3
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
thấp (0,34)
Địa bàn
TP. Hồ Chí Minh
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
Giá rao có ngày do Giá Thật quan sát

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
2024-Q4406.250 đ/m²/tháng · 14 tin · độ tin cậy thấp
2025-Q2225.490 đ/m²/tháng · 11 tin · độ tin cậy rất thấp
2026-Q2283.784 đ/m²/tháng · 11 tin · độ tin cậy rất thấp
2026-Q3155.172 đ/m²/tháng · 38 tin · độ tin cậy thấp
2026-Q4427.692 đ/m²/tháng · 86 tin · độ tin cậy trung bình

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 56.400.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: 7, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Căn hộ / chung cư)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 528.000 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 7, Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

050 tr100 tr150 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 12.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 48.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 12.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 52.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 54.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 98.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 320,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 30.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 51.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 44,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 46.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 63.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 53,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 37.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 53.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 19,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 39.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 65.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 6,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 40.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 65.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 2,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 36.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 79.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 10,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 58.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 100.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 62,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 48.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 63.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 17,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 51.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 72.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 4,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 60.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 76.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 18,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 70.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 78.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 16,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 68.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 84.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 2,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 58.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 77.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 14,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 79.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 89.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 34,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 64.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 159.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 18,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 58.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 82.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 9,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 55.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 96.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 5,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 56.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 102.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 2,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổi
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
56.400.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
6.000.000 đ/tháng – 102.700.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Tăng 2,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
7, TP. Hồ Chí Minh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
2025-Q158.800.000 đ/tháng · n=5
2025-Q279.100.000 đ/tháng · n=5
2025-Q364.300.000 đ/tháng · n=5
2025-Q458.000.000 đ/tháng · n=5
2026-Q155.000.000 đ/tháng · n=4
2026-Q256.400.000 đ/tháng · n=4

Lưu trữ đến 2020-Q3 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Quận 7, Tp.HCM · đ/tháng · 2013-Q1 – 2020-Q3 · 22 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

010 tr20 tr30 tr2013-Q1 · Trung vị 8.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7.000.000 đ/tháng – 9.500.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 21 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 9.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5.000.000 đ/tháng – 10.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 12 · Tăng 12,5% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 4.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4.000.000 đ/tháng – 9.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 25 · Giảm 50,0% so với 2013-Q22014-Q1 · Trung vị 5.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5.000.000 đ/tháng – 5.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q2 · Trung vị 4.900.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4.500.000 đ/tháng – 14.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 7 · Giảm 2,0% so với 2014-Q12014-Q4 · Trung vị 10.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8.000.000 đ/tháng – 17.060.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 18 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị 13.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7.500.000 đ/tháng – 19.500.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 45 · Tăng 35,0% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị 13.800.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12.000.000 đ/tháng – 16.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 23 · Tăng 2,2% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 15.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10.500.000 đ/tháng – 17.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 31 · Tăng 12,3% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 13.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10.000.000 đ/tháng – 16.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 57 · Giảm 16,1% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 15.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12.000.000 đ/tháng – 18.980.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 21 · Tăng 15,4% so với 2015-Q42016-Q3 · Trung vị 13.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 9.000.000 đ/tháng – 29.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị 15.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15.000.000 đ/tháng – 15.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 4 · Tăng 11,1% so với 2016-Q32017-Q2 · Trung vị 14.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12.000.000 đ/tháng – 15.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị 14.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8.000.000 đ/tháng – 16.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2017-Q22018-Q1 · Trung vị 10.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7.000.000 đ/tháng – 18.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị 10.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 17 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 10.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8.000.000 đ/tháng – 13.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 33 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị 9.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6.500.000 đ/tháng – 15.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 36 · Giảm 10,0% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 8.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6.500.000 đ/tháng – 13.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 34 · Giảm 11,1% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 10.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8.000.000 đ/tháng – 14.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 37 · Tăng 31,3% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị 10.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7.500.000 đ/tháng – 14.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 19 · Giảm 4,8% so với 2020-Q22013-Q12014-Q22015-Q32017-Q22019-Q32020-Q3đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổi
Kỳ
2020-Q3
Trung vị
10.000.000 đ/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
7.500.000 đ/tháng – 14.000.000 đ/tháng
Số tin riêng biệt
19
Chiều
Giảm 4,8% so với 2020-Q2
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận 7, Tp.HCM
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
Giá rao lưu trữ (trước đây)

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
2019-Q210.000.000 đ/tháng · n=17
2019-Q310.000.000 đ/tháng · n=33
2019-Q49.000.000 đ/tháng · n=36
2020-Q18.000.000 đ/tháng · n=34
2020-Q210.500.000 đ/tháng · n=37
2020-Q310.000.000 đ/tháng · n=19

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 11/08/2026. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Tin tương tự

Xem thêm trên Giá Thật